1. Công cụ tính lãi suất tiết kiệm

2. Cách tính lãi suất ngân hàng tiền tiết kiệm chính xác, đơn giản theo công thức
- Số tiền gửi: Số tiền ban đầu bạn gửi vào tài khoản tiết kiệm
- Lãi suất: Mức lãi suất hàng năm của ngân hàng gửi tiết kiệm
-
Số ngày thực gửi: Số ngày giữa 2 lần gửi liền kề. Nếu rút tiền trước hạn, số ngày thực gửi được tính đến ngày rút tiền
Lưu ý: Công thức tính lãi suất trên chỉ áp dụng cho trường hợp khách hàng tất toán trước hạn và đúng hạn, không áp dụng cho trường hợp lãi kép.

| Kỳ hạn | Lãi suất %/năm | Cách tính lãi | Số tiền lãi nhận được |
| 1 tháng | 3.95 | 100,000,000 x 3.95% x 30/365 | ~ 324,657 VND |
| 3 tháng | 4.35 | 100,000,000 x 4.35% x 90/365 | ~ 1,072,602 VND |
| 6 tháng | 4.95 | 100,000,000 x 4.95% x 180/365 | ~ 2,441,095 VND |
| 9 tháng | 4.95 | 100,000,000 x 4.95% x 270/365 | ~ 3,661,643 VND |
| 12 tháng | 5.25 | 100,000,000 x 5.25% x 365/365 | 5,250,000 VND |
| 18 tháng | 5.25 | 100,000,000 x 5.25% x 540/365 | ~ 7,767,123 VND |
| 24 tháng | 5.25 | 100,000,000 x 5.25% x 730/365 | 10,500,000 VND |
| 36 tháng | 5.25 | 100,000,000 x 5.25% x 1.095/365 | 15,750,000 VND |
- Lãi suất thực tế có thể khác nhau tùy theo chính sách của ngân hàng tại từng thời điểm
- Lãi suất gửi tiết kiệm tại MB được cập nhật trong bảng là lãi suất áp dụng với khách hàng thường với số tiền gửi dưới 1 tỷ. Với khách hàng là hội viên và số tiền gửi lớn hơn sẽ hưởng mức lãi suất cao hơn. Khách hàng vui lòng tham khảo biểu phí lãi suất gửi tiết kiệm mới nhất để biết thêm chi tiết

- A: số tiền tích lũy cuối cùng
- P: số tiền gốc ban đầu
- r: lãi suất hàng năm
- n: số kỳ lãi suất được tính trong một năm
- t: số năm đầu tư hoặc tiết kiệm
| Năm | Lãi suất %/năm | Cách tính lãi | Số tiền lãi nhận được |
| Năm thứ 1 | 3.95 | 100,000,000 x 3.95% x 30/365 | ~ 324,657 VND |
| Năm thứ 2 | 4.35 | 100,000,000 x 4.35% x 90/365 | ~ 1,072,602 VND |
| Năm thứ 3 | 4.95 | 100,000,000 x 4.95% x 180/365 | ~ 2,441,095 VND |
| Năm thứ 4 | 4.95 | 100,000,000 x 4.95% x 270/365 | ~ 3,661,643 VND |
| Năm thứ 5 | 4.95 | 100,000,000 x 5.25% x 365/365 | 5,250,000 VND |
- (*): Lãi suất thực tế tại mỗi thời điểm có thể khác nhau do chính sách của ngân hàng.
- Lưu ý: Lãi suất không kỳ hạn dao động từ 0.05%/năm đến tối đa 0.5%/năm (theo Quyết định 1121/QĐ-NHNN năm 2023). Trong trường hợp khách hàng rút tiền trước kỳ hạn, số tiền rút sẽ áp dụng lãi suất không kỳ hạn, số tiền còn lại (chưa rút) sẽ tính theo lãi suất có kỳ hạn đã thỏa thuận ban đầu.

3. Cập nhật lãi suất tiết kiệm các ngân hàng hiện nay

- Bảng lãi suất chỉ có tính chất tham khảo và sẽ thay đổi tùy thuộc vào chính sách của ngân hàng tại từng thời điểm
- Lãi suất gửi tiết kiệm tại MB được cập nhật trong bảng là lãi suất áp dụng với khách hàng Private với số tiền gửi trên 3 tỷ. Với khách hàng là hội viên khác và số tiền gửi khác sẽ hưởng mức lãi suất khác. Khách hàng vui lòng tham khảo bảng lãi suất mới nhất để biết thêm chi tiết tại Biểu phí, lãi suất
- Mức lãi suất áp dụng gửi tiết kiệm của các ngân hàng SHB, PVcomBank < 2 tỷ; VPBank, MBBank < 1 tỷ.... (Chi tiết xem thêm tại website chính thức của từng ngân hàng)












